Globe control valve YAD-22231 YAD-22241 PROVAL Việt Nam
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC (LTD AUTOMATION)
Đối tác chiến lược: VALVES PROVAL
Dịch vụ: Tư vấn - Phân phối - Hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
📍Địa chỉ: 688/44/2 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh.
LTD Automation tự hào là đại lý phân phối VALVES PROVAL tại Việt Nam
==>Tại sao chọn mua VALVES PROVAL tại LTD Automation:
- Sản phẩm chính hãng 100%.
- Hỗ trợ chính sách toàn diện về hậu mãi tốt: Tư vấn - Cung cấp - lắp đặt - Calib - Sửa chữa.
- Sản phẩm được bảo tối thiểu 12 tháng.
Liên hệ tư vấn:
📞 Hotline: 0912 300 549 (Mr. Trí)
📧 Email: sale02@ltdautomation.com.vn
LTĐ Automation phân phối chính hãng dòng van điều khiển Cage Type DA Single & Double chất lượng cao của thương hiệu PROVAL (Hàn Quốc). Giải pháp tối ưu giúp kiểm soát lưu lượng chính xác, độ bền cao trong môi trường vận hành khắc nghiệt.
PROVAL Co., Ltd. là thương hiệu chuyên nghiên cứu, thiết kế và sản xuất van điều khiển tự động (Automatic Control Valve) tại Hàn Quốc từ năm 1983. Dòng sản phẩm van điều khiển cầu Cage Type YAD-22231 (Cage Single) và YAD-22241 (Cage Double) kết hợp cơ cấu dẫn hướng bằng lồng van cùng bộ truyền động khí nén DA (Double Acting), mang lại khả năng định vị chính xác nút van, ổn định chuyển động và hỗ trợ điều khiển hiệu quả trong các hệ thống chênh áp lớn.
PROVAL Co., Ltd. là thương hiệu chuyên nghiên cứu, thiết kế và sản xuất van điều khiển tự động (Automatic Control Valve) tại Hàn Quốc. Doanh nghiệp được thành lập năm 1983, tập trung phát triển các giải pháp kiểm soát lưu lượng, áp suất và nhiệt độ cho hệ thống công nghiệp. Các sản phẩm PROVAL được ứng dụng rộng rãi trong nhà máy điện, hóa dầu, dầu khí, luyện kim và nhiều hệ thống công nghiệp có yêu cầu vận hành liên tục. Với định hướng phát triển công nghệ van điều khiển, PROVAL cung cấp các giải pháp đáp ứng yêu cầu kiểm soát chính xác, độ ổn định và độ bền trong môi trường vận hành khắc nghiệt.
| Model No. | YAD-12231(cage single) / YAD-12241(Cage double) - RA Type, YAD-22231(cage single) / YAD-22241(Cage double) - DA Type |
|||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Valve Type | Diaphragm or Cylinder Actuator operated Globe control valve. | |||||||||||||||||
| BODY | Valve Size | (mm) | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | 125 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | ||
| (inch) | 1 ½ | 2 | 2 ½ | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | ||||
| Pressure Rating | ANSI 150# ~ 4500# / JIS 10K ~ 63K | |||||||||||||||||
| End Connections | Flange end: FF, RF, RTJ, M/F(female),T/G(female) ※Welding end: SW, BW | |||||||||||||||||
| Body Materials | A216-WCB, A351-CF8, CF8M, CF3M | |||||||||||||||||
| Operating Temperature |
Single | Standard Type: -20°C ~ 210°C Extension: -100°C ~ -20°C | ||||||||||||||||
| Double | Only fin bonnet type: over 220°C | |||||||||||||||||
| Guide | Cage Guide | |||||||||||||||||
| Gland Packing | V-PTFE, PTFE yarn, Graphite yarn | |||||||||||||||||
| Gasket | SUS316 + Graphite spiral wound, other alloy steels. | |||||||||||||||||
| Painting Color | Standard is silver. In the case of stainless steel, flange is not painted. | |||||||||||||||||
| Plug Characteristics | Linear, Equal %. | |||||||||||||||||
| Cage Type | Single | Single metal Seated and Hi-Seal. | ||||||||||||||||
| Double | Double metal Seated. | |||||||||||||||||
| Flow Direction | FTC ( Flow Action to Close ) | |||||||||||||||||
| Trim Materials | SUS630 (H.T), SUS304 (STL.), SUS316 (STL.), SUS316L (STL.) | |||||||||||||||||
| Treatment of Trim | See “MATERIAL DATA” page 3 ~ 5 | |||||||||||||||||
| PERFORMANCE | Control Mode | Throttling control, On-off control. | ||||||||||||||||
| Valve Action | Direct action, Reverse action. | |||||||||||||||||
| Allowable Differential Pressure |
See “ALLOWABLE PRESSURE DROP” page 7 | |||||||||||||||||
| Rated Cv Value | See “FLOW CHARACTERISTICS” page 5 | |||||||||||||||||
| Flow Characteristics | See “FLOW CHARACTERISTICS” page 6 | |||||||||||||||||
| Rangeability | 50A ~ 200A ( 50 : 1 ) , 250A over ( 30 : 1 ) | |||||||||||||||||
| Allowable Seat Leakage Ratio |
Metal Seat | Control | Single | 0.01% of rated Cv (ANSI B16. 104 Class IV) ※Tight shut off-0.005% |
0.01% of rated Cv (ANSI B16. 104 Class IV) | |||||||||||||
| Double | 0.1% of rated Cv (ANSI B16. 104 Class III) ※Tight shut off-0.01% |
0.1% of rated Cv(ANSI B16. 104 Class III) | ||||||||||||||||
| On-Off | Single | 0.005% of rated Cv (ANSI B16. 104 Class Ⅳ Over.) |
0.01% of rated Cv | |||||||||||||||
| Double | 0.01% of rated Cv(ANSI B16. 104 Class Ⅳ) | 0.05% of rated Cv | ||||||||||||||||
| Soft Seat | Control & On-Off |
Single & Double |
ANSI B16. 104 Class VI | |||||||||||||||
| Action Accuracy |
Hysteresis | (Without positioner) max. 4% F.S. (With positioner) max. 1% F.S. |
||||||||||||||||
| Linearity | (Without positioner) max. ±5% F.S. (With positioner) max. ±1% F.S. |
|||||||||||||||||
| ACTUATOR | Valve Size | (mm) | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | 125 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | ||
| (inch) | 1 ½ | 2 | 2 ½ | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | ||||
| Model | A-270M, A-360M, A-430M, A-520M or Cylinder type | |||||||||||||||||
| Actuator Type | Multi-spring diaphragm type. or Cylinder type | |||||||||||||||||
| Actuator Size (Diaphragm Size) | Ø270 | Ø360 | Ø430 | Ø520 | CYLINDER TYPE | |||||||||||||
| Max. Stroke (mm) | 30 | 45 | 65 | 90 | OVER 100mm | |||||||||||||
| Supply Air Pressure kPa (kgf/cm²G) |
140 (1.4), 240 (2.4), 280 (2.8), 320 (3.2) | (300~700) 3.7~7.0 | ||||||||||||||||
| Spring Range kPa (kgf/cm²G) |
20~98 (0.2~1.0), 40~200 (0.4~2.0) 60~220 (0.6~2.2), 80~240 (0.8~2.4) |
200~300 (2.0~3.0) 250~350 (2.5~3.5) |
||||||||||||||||
| Action | Direct action, Reverse action. | |||||||||||||||||
| Materials | Diaphragm: EPDM, York: A216-WCB, FCD Case: Al-Alloy, SS41 and STKM Cylinder | |||||||||||||||||
| Air Connection | Rc 1/4″ (※ Rc 3/8” ~ RC1) | |||||||||||||||||
| Ambient Temperature | -20°C ~ +70°C (※ -50°C ~ -20°C, +70°C ~ +100°C) | |||||||||||||||||
| Painting Color | Standard is Cobalt Blue(Munsell No : 2.5 PB3/10 ) [Request other color] | |||||||||||||||||
Van điều khiển dạng lồng đơn kết cấu Cage Guided, kết hợp bộ truyền động khí nén DA (Double Acting), định vị chính xác nút van và tối ưu điều tiết lưu chất.
Van điều khiển dạng lồng kép tích hợp thiết kế Pressure Balanced Plug giúp giảm lực tác động do chênh áp lên nút van, lý tưởng cho ứng dụng tải nặng (Heavy Duty).
Ứng dụng thực tế:
Các nhóm sản phẩm chính được ghi nhận trong danh mục PROVAL Hàn Quốc:
Công ty TNHH Dịch vụ Kỹ thuật Tự động hóa Lâm Tuệ Đức (LTĐ Automation) là đại lý được uỷ quyền phân phối thiết bị PROVAL tại Việt Nam, đồng hành cùng doanh nghiệp với giải pháp hỗ trợ toàn diện:
PROVAL là thương hiệu uy tín đến từ Hàn Quốc, thành lập năm 1983, chuyên nghiên cứu, thiết kế và sản xuất các dòng van điều khiển tự động (Automatic Control Valve) phục vụ cho các nhà máy điện, hóa dầu, dầu khí và luyện kim.
YAD-22231 thuộc dòng Cage Single (van điều khiển dạng lồng đơn), trong khi YAD-22241 thuộc dòng Cage Double (van điều khiển dạng lồng kép) được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng tải nặng và hệ thống yêu cầu kiểm soát chênh áp cao.
Cơ cấu dẫn hướng lồng van (Cage Guided) giúp định vị chính xác nút van và ổn định chuyển động. Kết hợp thiết kế Pressure Balanced Plug giúp giảm lực tác động do chênh áp lớn lên nút van, tối ưu hóa việc điều tiết lưu lượng ổn định.
Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhà máy nhiệt điện (điều tiết hơi nước), nhà máy hóa dầu, ngành thép và luyện kim, nhà máy hóa chất và các hệ thống năng lượng yêu cầu kiểm soát dòng chảy ngặt nghèo.
Quý khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với LTĐ Automation – đơn vị đại lý phân phối chính hãng qua Hotline 0912 300 549 hoặc truy cập website https://ltd-dwyeromega.vn để được đội ngũ kỹ sư hỗ trợ chi tiết.
Đại lý ủy quyền phân phối thiết bị PROVAL chính hãng, giải pháp tự động hóa và kỹ thuật van công nghiệp chuyên nghiệp tại Việt Nam.
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ