Encoder Hubner Giesse FGHJ 5, Incremental hollow shaft encoders with insulation FGHJ 5 Hubner Viet Nam
LTD Automation là đại lý phân phối hãng Hubner Việt Nam
==>Tại sao chọn mua Hubner tại LTD Automation:
- Uy tín tạo nên thương hiệu, sản phẩm chính hãng 100%
- Hỗ trợ chính sách toàn diện về hậu mãi tốt: Tư vắn - thiết kế - lắp đặt - sửa chữa
- Sản phẩm được bảo tối thiểu 12 tháng
liên hệ tư vấn:
- 0912 300 549
- sale02@ltdautomation.com.vn
Encoder Hübner Giessen là giải pháp đo tốc độ và giám sát tốc độ được sử dụng trong các hệ truyền động công nghiệp yêu cầu độ tin cậy cao. Trong đó, dòng Incremental Hollow Shaft Encoder with Insulation – FGHJ 5 nổi bật với thiết kế trục rỗng có ổ bi cách điện, đặc biệt phù hợp cho động cơ điều khiển bằng biến tần, nơi có nguy cơ xuất hiện dòng điện trên trục.
FGHJ 5 được thiết kế để đo tốc độ, giám sát tốc độ và phản hồi tín hiệu encoder trong những hệ thống có điều kiện làm việc khắc nghiệt. Trục rỗng cho phép lắp trực tiếp lên trục động cơ, giúp tiết kiệm không gian. Đường kính trục rỗng lên tới 40 mm, phù hợp với các động cơ và thiết bị công nghiệp có kích thước trục lớn.
Ứng dụng tiêu biểu gồm khai khoáng, nhà máy thép, cán thép, quạt công nghiệp, động cơ chính/phụ, hệ thống băng tải và các hệ truyền động sử dụng biến tần. Đặc biệt, FGHJ 5 phù hợp với các vị trí mà việc bảo vệ ổ bi khỏi dòng điện trục là yêu cầu quan trọng.
| Thông số | FGHJ 5 |
|---|---|
| Loại | Incremental hollow shaft encoder |
| Trục rỗng | Ø40 mm, có then |
| Nguồn cấp | 12–30 VDC; tùy chọn 5 VDC |
| Tín hiệu | HTL / TTL |
| Xung/vòng | 512–2.500 ppr |
| Tốc độ tối đa | 1.100 rpm |
| Tần số tối đa | 100 kHz |
| Cấp bảo vệ | Tối đa IP66 |
| Nhiệt độ | -25 đến +85°C |
| Chống sốc | Tối đa 80 g |
| Chống rung | Tối đa 10 g |
| Khối lượng | Khoảng 7,5 kg |
Các thông số trên được công bố trực tiếp cho dòng FGHJ 5 trên trang sản phẩm của Hübner Giessen.
Điểm đặc biệt của FGHJ 5 nằm ở kết cấu ổ bi cách điện, giúp hạn chế tác động của dòng điện trên trục đối với encoder và hệ truyền động. Đây là lợi thế quan trọng khi encoder được lắp trên động cơ điều khiển bằng biến tần. Hãng cũng nhấn mạnh thiết kế vỏ dày, ổ bi lớn, khả năng chịu sốc/rung cao và khả năng bù chuyển động dọc trục.
| Dòng Encoder | Thế mạnh nổi bật | Ứng dụng |
|---|---|---|
| FG(HJ) 2 | IP66, cách điện tới 3 kV, tối đa 4.096 ppr | Động cơ truyền động tiêu chuẩn |
| FGHJ 5 | Trục rỗng Ø40 mm, ổ bi cách điện, 2.500 ppr | Biến tần, khai khoáng, quạt |
| FG(HJ) 40-2 | Tối đa 100.000 ppr, -40 đến +85/+100°C | Thép, cán thép, cảng, cầu trục |
| FGH 41 SIL 3 | Chứng nhận an toàn SIL 3/PL e, tới 4.096 ppr | Hệ thống yêu cầu functional safety |
FG(HJ) 40-2 có lợi thế về dải xung rất rộng và khả năng chịu môi trường khắc nghiệt, trong khi dòng FGH 41 SIL 3 hướng tới các ứng dụng yêu cầu an toàn chức năng cao.
LTĐ – Đại lý được ủy quyền phân phối Encoder Hübner Giessen tại Việt Nam:
“Chúng tôi tư vấn thiết kế – lắp đặt – cài đặt – calib – bảo hành – sửa chữa nhanh chóng.”
LTĐ hỗ trợ lựa chọn encoder theo đường kính trục, số xung/vòng, HTL/TTL, tốc độ, môi trường làm việc và yêu cầu cách điện, đặc biệt cho các hệ thống động cơ biến tần, nhà máy thép, khai khoáng và truyền động công nghiệp nặng.
Mr. Trí - 0912 300 549