Globe control valve YAD-12231(cage single), YAD-12241(Cage double) - RA Type, PROVAL Việt Nam
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HÓA LÂM TUỆ ĐỨC (LTD AUTOMATION)
Đối tác chiến lược: VALVES PROVAL
Dịch vụ: Tư vấn - Phân phối - Hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
📍Địa chỉ: 688/44/2 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh.
LTD Automation tự hào là đại lý phân phối VALVES PROVAL tại Việt Nam
==>Tại sao chọn mua VALVES PROVAL tại LTD Automation:
- Sản phẩm chính hãng 100%.
- Hỗ trợ chính sách toàn diện về hậu mãi tốt: Tư vấn - Cung cấp - lắp đặt - Calib - Sửa chữa.
- Sản phẩm được bảo tối thiểu 12 tháng.
Liên hệ tư vấn:
📞 Hotline: 0912 300 549 (Mr. Trí)
📧 Email: sale02@ltdautomation.com.vn
LTD Automation phân phối chính hãng các dòng van điều khiển Cage Type (Cage Single YAD-12231 và Cage Double YAD-12241) thương hiệu PROVAL (Hàn Quốc). Giải pháp kiểm soát lưu lượng công nghiệp tối ưu, vận hành ổn định trong điều kiện chênh áp lớn và môi trường làm việc khắc nghiệt.
PROVAL là thương hiệu chuyên sản xuất van công nghiệp và van điều khiển tự động đến từ Hàn Quốc. Hãng tập trung phát triển các giải pháp kiểm soát lưu lượng, áp suất và đóng ngắt dòng lưu chất trong các hệ thống công nghiệp. Các sản phẩm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như dầu khí, hóa chất, năng lượng, nhiệt điện, hơi nước và các nhà máy sản xuất công nghiệp.
Điểm nổi bật của PROVAL là khả năng cung cấp các dòng van điều khiển với nhiều cấu trúc khác nhau, đáp ứng yêu cầu vận hành từ điều kiện thông thường đến các ứng dụng áp suất chênh lệch cao, nhiệt độ cao và môi trường làm việc khắc nghiệt.
| Model No. | YAD-12231(cage single) / YAD-12241(Cage double) - RA Type, YAD-22231(cage single) / YAD-22241(Cage double) - DA Type |
|||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Valve Type | Diaphragm or Cylinder Actuator operated Globe control valve. | |||||||||||||||||
| BODY | Valve Size | (mm) | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | 125 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | ||
| (inch) | 1 ½ | 2 | 2 ½ | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | ||||
| Pressure Rating | ANSI 150# ~ 4500# / JIS 10K ~ 63K | |||||||||||||||||
| End Connections | Flange end: FF, RF, RTJ, M/F(female),T/G(female) ※Welding end: SW, BW | |||||||||||||||||
| Body Materials | A216-WCB, A351-CF8, CF8M, CF3M | |||||||||||||||||
| Operating Temperature |
Single | Standard Type: -20°C ~ 210°C Extension: -100°C ~ -20°C | ||||||||||||||||
| Double | Only fin bonnet type: over 220°C | |||||||||||||||||
| Guide | Cage Guide | |||||||||||||||||
| Gland Packing | V-PTFE, PTFE yarn, Graphite yarn | |||||||||||||||||
| Gasket | SUS316 + Graphite spiral wound, other alloy steels. | |||||||||||||||||
| Painting Color | Standard is silver. In the case of stainless steel, flange is not painted. | |||||||||||||||||
| Plug Characteristics | Linear, Equal %. | |||||||||||||||||
| Cage Type | Single | Single metal Seated and Hi-Seal. | ||||||||||||||||
| Double | Double metal Seated. | |||||||||||||||||
| Flow Direction | FTC ( Flow Action to Close ) | |||||||||||||||||
| Trim Materials | SUS630 (H.T), SUS304 (STL.), SUS316 (STL.), SUS316L (STL.) | |||||||||||||||||
| Treatment of Trim | See “MATERIAL DATA” page 3 ~ 5 | |||||||||||||||||
| PERFORMANCE | Control Mode | Throttling control, On-off control. | ||||||||||||||||
| Valve Action | Direct action, Reverse action. | |||||||||||||||||
| Allowable Differential Pressure |
See “ALLOWABLE PRESSURE DROP” page 7 | |||||||||||||||||
| Rated Cv Value | See “FLOW CHARACTERISTICS” page 5 | |||||||||||||||||
| Flow Characteristics | See “FLOW CHARACTERISTICS” page 6 | |||||||||||||||||
| Rangeability | 50A ~ 200A ( 50 : 1 ) , 250A over ( 30 : 1 ) | |||||||||||||||||
| Allowable Seat Leakage Ratio |
Metal Seat | Control | Single | 0.01% of rated Cv (ANSI B16. 104 Class IV) ※Tight shut off-0.005% |
0.01% of rated Cv (ANSI B16. 104 Class IV) | |||||||||||||
| Double | 0.1% of rated Cv (ANSI B16. 104 Class III) ※Tight shut off-0.01% |
0.1% of rated Cv(ANSI B16. 104 Class III) | ||||||||||||||||
| On-Off | Single | 0.005% of rated Cv (ANSI B16. 104 Class Ⅳ Over.) |
0.01% of rated Cv | |||||||||||||||
| Double | 0.01% of rated Cv(ANSI B16. 104 Class Ⅳ) | 0.05% of rated Cv | ||||||||||||||||
| Soft Seat | Control & On-Off |
Single & Double |
ANSI B16. 104 Class VI | |||||||||||||||
| Action Accuracy |
Hysteresis | (Without positioner) max. 4% F.S. (With positioner) max. 1% F.S. |
||||||||||||||||
| Linearity | (Without positioner) max. ±5% F.S. (With positioner) max. ±1% F.S. |
|||||||||||||||||
| ACTUATOR | Valve Size | (mm) | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | 125 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 | ||
| (inch) | 1 ½ | 2 | 2 ½ | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | ||||
| Model | A-270M, A-360M, A-430M, A-520M or Cylinder type | |||||||||||||||||
| Actuator Type | Multi-spring diaphragm type. or Cylinder type | |||||||||||||||||
| Actuator Size (Diaphragm Size) | Ø270 | Ø360 | Ø430 | Ø520 | CYLINDER TYPE | |||||||||||||
| Max. Stroke (mm) | 30 | 45 | 65 | 90 | OVER 100mm | |||||||||||||
| Supply Air Pressure kPa (kgf/cm²G) |
140 (1.4), 240 (2.4), 280 (2.8), 320 (3.2) | (300~700) 3.7~7.0 | ||||||||||||||||
| Spring Range kPa (kgf/cm²G) |
20~98 (0.2~1.0), 40~200 (0.4~2.0) 60~220 (0.6~2.2), 80~240 (0.8~2.4) |
200~300 (2.0~3.0) 250~350 (2.5~3.5) |
||||||||||||||||
| Action | Direct action, Reverse action. | |||||||||||||||||
| Materials | Diaphragm: EPDM, York: A216-WCB, FCD Case: Al-Alloy, SS41 and STKM Cylinder | |||||||||||||||||
| Air Connection | Rc 1/4″ (※ Rc 3/8” ~ RC1) | |||||||||||||||||
| Ambient Temperature | -20°C ~ +70°C (※ -50°C ~ -20°C, +70°C ~ +100°C) | |||||||||||||||||
| Painting Color | Standard is Cobalt Blue(Munsell No : 2.5 PB3/10 ) [Request other color] | |||||||||||||||||
Hai model YAD-12231 (Cage Single) và YAD-12241 (Cage Double) thuộc dòng van điều khiển cầu dạng Cage Type, sử dụng cơ cấu dẫn hướng bằng lồng van (Cage Guided). Đây là thiết kế phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu điều tiết lưu lượng ổn định và chính xác.
Cấu hình lồng van đơn, phù hợp với các ứng dụng điều khiển lưu lượng theo yêu cầu thiết kế hệ thống.
Cấu hình lồng van kép, hỗ trợ cân bằng lực tác động lên nút van, phù hợp với các điều kiện chênh áp lớn.
Dòng van Cage Type của PROVAL được phát triển cho các ứng dụng công nghiệp nặng. Thiết kế cân bằng áp suất giúp giảm lực tác động lên trục van và bộ truyền động, hỗ trợ vận hành ổn định khi làm việc với chênh áp cao. Cấu trúc Cage Guided còn giúp định hướng chuyển động của nút van, cải thiện độ ổn định và khả năng kiểm soát đặc tính dòng chảy.
Phiên bản RA Type sử dụng bộ truyền động khí nén tác động ngược (Reverse Acting), cần được lựa chọn và xác nhận theo yêu cầu điều khiển, áp suất khí cấp và trạng thái an toàn khi mất khí của hệ thống.
Van PROVAL YAD-12231 và YAD-12241 có thể được lựa chọn cho các hệ thống:
* Việc lựa chọn Cage Single hay Cage Double cần căn cứ vào lưu lượng yêu cầu, hệ số Cv, áp suất đầu vào/đầu ra, chênh áp, nhiệt độ và đặc tính môi chất.
Các dòng sản phẩm chính của PROVAL bao gồm:
Các dòng sản phẩm được phát triển với nhiều cấu hình thân van, bộ trim và bộ truyền động để đáp ứng yêu cầu vận hành khác nhau.
Nếu doanh nghiệp đang tìm kiếm van điều khiển PROVAL chính hãng tại Việt Nam, LTĐ Automation là địa chỉ đáng tin cậy để lựa chọn và tư vấn thiết bị.
LTĐ đại lý được uỷ quyền phân phối tại Việt Nam, cung cấp giải pháp thiết bị tự động hóa công nghiệp cùng dịch vụ kỹ thuật đồng bộ:
Liên hệ LTĐ Automation để nhận báo giá van PROVAL YAD-12231, YAD-12241 và tư vấn lựa chọn Cage Single/Cage Double theo thông số thực tế của hệ thống.
Đại lý ủy quyền phân phối thiết bị PROVAL chính hãng, cung cấp giải pháp tự động hóa và dịch vụ kỹ thuật van điều khiển chuyên nghiệp.
Giá: Liên hệ