Transformer 3-phase 3LT6.30 3LTE12.5 từ 230V lên 400V NORATEL Việt Nam
LTD Automation là đại lý phân phối NORATEL giá tốt tại Việt Nam
==> Lý do nên mua NORATEL tại LTD Automation:
- Uy tín tạo nên thương hiệu, sản phẩm chính hãng 100%
- Hỗ trợ chính sách toàn diện về hậu mãi tốt: Tư vấn - thiết kế - lắp đặt - Calib - sửa chữa các thiết bị NORATEL tại Việt Nam
- Sản phẩm được bảo tối thiểu 12 tháng
Liên hệ tư vấn:
- 0912 300 549
- sale02@ltdautomation.com.vn
Máy biến áp 3 pha của Noratel là dòng biến áp chất lượng cao được thiết kế để chuyển đổi điện áp 3 pha từ 230 V lên 400 V hoặc ngược lại, đồng thời cung cấp khả năng cách ly điện tốt giữa mạch chính và phụ tải. Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống điện công nghiệp, tòa nhà, nhà máy, cơ sở sản xuất, bảo trì thiết bị, chuyển đổi nguồn cấp… giúp bảo vệ thiết bị và nâng cao độ ổn định hoạt động của hệ thống điện.
Máy biến áp Noratel tạo ra một “hệ thống mới” giúp loại bỏ lỗi nối đất (earth fault) và giảm thiểu rủi ro sự cố điện, đặc biệt trong các hệ thống yêu cầu độ an toàn cao như hệ thống IT hoặc TN-S.
⚡ Chuyển đổi điện áp trong hệ thống điện 3 pha: Từ 230 V lên 400 V hoặc ngược lại để phù hợp với các thiết bị điện.
🏭 Hệ thống động cơ điện, máy móc công nghiệp: Bảo vệ động cơ, máy nén khí, máy bơm và tải 3 pha khác.
🔌 Ứng dụng trong tủ điều khiển, MCC, hệ thống tự động hóa: Nâng cao an toàn, cách ly nhiễu và bảo vệ thiết bị.
🧊 Dùng trong hệ thống làm lạnh, xử lý nước, HVAC: Ổn định và bảo vệ tải điện nhạy cảm.
Các máy biến áp 3 pha NORATEL đều được thiết kế theo tiêu chuẩn quốc tế EN61558-2-4, với tần số hoạt động 47-63 Hz, vỏ thép chịu lực, bảo vệ IP từ IP20 đến IP23 tùy model. Sản phẩm có cuộn sơ cấp và thứ cấp riêng biệt giúp hạn chế sự cố và nhiễu điện thông qua cách ly galvanic.
| Model Noratel | Công suất (kVA) | Điện áp vào/ra | Dòng ra (A) | Bảo vệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 3LT0.63-230/400-23 | 0.63 | 3x230 → 3x400 | 0.9 | IP23 | Dòng nhỏ |
| 3LT6.30-230/400-23 | 6.3 | 3x230 → 3x400 | 9.1 | IP23 | Thích hợp tải vừa |
| 3LTE12.5-230/400-23 | 12.5 | 3x230 → 3x400 | 18 | IP23 | Tiêu chuẩn |
| 3LTE20.0-230/400-23 | 20 | 3x230 → 3x400 | 28.9 | IP23 | Công suất trung bình |
| 3LT100M25-230/400-23 | 100 | 3x230 → 3x400 | 144.3 | IP23 | Tải lớn |
| 3LT400-230/400-23 | 400 | 3x230 → 3x400 | 577.4 | IP23 | Công nghiệp nặng |
| 3LT500-230/400-23 | 500 | 3x230 → 3x400 | 721.7 | IP23 | Tải công suất cao |
| Product | Article No | Power | Secondary Current | Weight | IP |
|---|---|---|---|---|---|
| 3LT0.63-230/400-23 | 3-040-600900 | 0,63 kVA | 0,9 A | 13 kg | IP23 |
| 3LT1.25-230/400-23 | 3-040-601100 | 1,25 kVA | 1,8 A | 21 kg | IP23 |
| 3LT2.50-230/400-23 | 3-040-601400 | 2,5 kVA | 3,6 A | 34 kg | IP23 |
| 3LT4.00-230/400-23 | 3-040-601700 | 4 kVA | 5,8 A | 45 kg | IP23 |
| 3LT6.30-230/400-23 | 3-040-602150 | 6,3 kVA | 9,1 A | 63 kg | IP23 |
| 3LT10.0-230/400-23 | 3-040-602306 | 10 kVA | 14,4 A | 66 kg | IP23 |
| 3LTE12.5-230/400-23 | 8-040-602400 | 12,5 kVA | 18,0 A | 95 kg | IP23 |
| 3LTE16.0-230/400-23 | 8-040-602501 | 16 kVA | 23,1 A | 108 kg | IP23 |
| 3LTE20.0-230/400-23 | 8-040-602600 | 20 kVA | 28,9 A | 124 kg | IP23 |
| 3LTE25.0-230/400-23 | 8-040-603100 | 25 kVA | 36,1 A | 145 kg | IP23 |
| 3LTE30.0-230/400-23 | 8-040-603200 | 30 kVA | 43,3 A | 161 kg | IP23 |
| 3LT40M25-230/400-23 | 3-040-700415 | 40 kVA | 57,7 A (100 A) | 187 kg | IP23 |
| 3LT50M25-230/400-23 | 3-040-700515 | 50 kVA | 72,2 A (125 A) | 225 kg | IP23 |
| 3LT63M25-230/400-23 | 3-040-700615 | 63 kVA | 90,9 A (157 A) | 258 kg | IP23 |
| 3LT80M25-230/400-23 | 3-040-700815 | 80 kVA | 115,5 A (200 A) | 317 kg | IP23 |
| 3LT100M25-230/400-23 | 3-040-701015 | 100 kVA | 144,3 A | 380 kg | IP23 |
| 3LT125M25-230/400-23 | 3-040-701215 | 125 kVA | 180,4 A | 452 kg | IP23 |
| 3LT160M25-230/400-23 | 3-040-701615 | 160 kVA | 231 A | 550 kg | IP23 |
| 3LT200M25-230/400-23 | 3-040-702015 | 200 kVA | 288,7 A | 635 kg | IP23 |
| 3LT250M25-230/400-23 | 3-040-702515 | 250 kVA | 360,8 A | 842 kg | IP23 |
| 3LT315M25-230/400-23 | 3-040-703115 | 315 kVA | 454,7 A | 977 kg | IP23 |
| 3LT400-230/400-23 | 3-040-704030 | 400 kVA | 577,4 A | 1100 kg | IP23 |
| 3LT500-230/400-23 | 3-040-705030 | 500 kVA | 721,7 A | 1260 kg | IP23 |
| 3LT630-230/400-23 | 3-040-706330 | 630 kVA | 909,3 A | 1474 kg | IP23 |
| 3LT12.5-230/400-23 | 3-040-602400 Discontinued | 12,5 kVA | 18 A | 96 kg | IP23 |
| 3LT16.0-230/400-23 | 3-040-602500 Discontinued | 16 kVA | 23,1 A | 122 kg | IP23 |
| 3LT20.0-230/400-23 | 3-040-602600 Discontinued | 20 kVA | 28,9 A | 148 kg | IP23 |
| 3LT25.0-230/400-23 | 3-040-603100 Discontinued | 25 kVA | 36,1 A | 170 kg | IP23 |
| 3LT30.0-230/400-23 | 3-040-603200 Discontinued | 30 kVA | 43,3 A | 212 kg | IP23 |
Liên hệ:
Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm và nhận báo giá tốt nhất, vui lòng liên hệ:
Mr. Trí - 0912 300 549